Bảng Giá Xe Toyota Bắc Ninh Mới Nhất

Loại xe

Mã Xe

Model xe Toyota năm 2020

Giá bán lẻ (VNĐ)

CamryKZCamry 2.5Q AT (nhập Thái) – số tự động 06 cấp, 05 chỗ, ghế da (Full)1.235.000.000
KECamry 2.0E AT (nhập Thái) – số tự động 06 cấp, 05 chỗ, ghế da, dvd + cam lùi1.029.000.000
Corolla AltisCVCorolla Altis 1.8 CVT – số tự động vô cấp ,05 chỗ, ghế da màu đen, DVD + cam lùi763.000.000
CKCorolla Altis 1.8E CVT – 05 chỗ, ghế da màu kem, số tự động vô cấp, DVD + cam lùi733.000.000
Corolla CROSSCXHCross 1.8 Hybrid – CVT – 5 chỗ, động cơ Hybrid (xăng+ điện), hộp số tự động vô cấp (Nhập Thái)910.000.000
CXVCross 1.8 V CVT – 5 chỗ, động cơ xăng, hộp số tự động vô cấp (Nhập Thái)820.000.000
CXGCross 1.8 G CVT – 5 chỗ, Động cơ xăng, hộp số tự động vô cấp (Nhập Thái)720.000.000
 
ViosVGVios 1.5G CVT – số tự động vô cấp, 05 chỗ, DVD + cam lùi, ghế da màu kem – Full570.000.000
VKVios 1.5E CVT – Số tự động vô cấp, 5 chỗ, ghế da màu kem,  DVD + cam lùi520.000.000
VEVios 1.5E MT – số tay 5 cấp, 05 chỗ, ghế da màu đen,  DVD + cam lùi470.000.000
InnovaIVInnova 2.0V AT – số tự động 6 cấp, 07 chỗ, ghế da, DVD + cam lùi971.000.000
IGMInnova 2.0G AT Venturer – số tự động 6 cấp, 08 chỗ, ghế nỉ cao cấp,  DVD + cam lùi879.000.000
IGMInnova 2.0G AT – số tự động 6 cấp, 08 chỗ, ghế nỉ,  DVD847.000.000
IEInnova 2.0E MT – số tay 5 cấp, 08 chỗ, ghế nỉ771.000.000
FortunerFVDFortuner 2.8V AT (CKD) – số tự động 6 cấp, 02 cầu, 07 chỗ, ghế da (máy dầu)1.354.000.000
FVFortuner 2.7V AT (Nhập Indo) – số tự động 6 cấp, 02 cầu, 07 chỗ, ghế da (máy xăng)1.236.000.000
FXFortuner 2.7V AT (Nhập Indo) – số tự động 6 cấp, 01 cầu sau, 07 chỗ, ghế da (máy xăng)1.150.000.000
FXSFortuner 2.7V AT – TRD (CKD) – số tự động 6 cấp, 01 cầu sau, 07 chỗ, ghế da (máy xăng)1.199.000.000
FKFortuner 2.4G AT (CKD) – số tự động 6 cấp, 1 cầu, 07 chỗ, ghế da (máy dầu)1.096.000.000
FGFortuner 2.4G MT (CKD) – số tay 6 cấp, 1 cầu, 07 chỗ, ghế nỉ (máy dầu)1.033.000.000
HiaceHDHiace 3.0 MT – 15 chỗ, máy dầu (Nhập Thái)1.176.000.000
AlphardAPLAlphard 3.5L, MPV hạng sang, 07 chỗ, Số tự động 08 cấp (Nhập Nhật)4.038.000.000
Land Cruiser LPLand Cruiser Prado – VX (Nhập Nhật ) 2.7 AT – 07 chỗ2.379.000.000
LCLand Cruiser 200 (Nhập Nhật) 4.6 AT – 07 chỗ4.030.000.000
YarisYGYaris G 1.5 CVT – hộp số tự động vô cấp (Nhập Thái) – 5 chỗ, ghế da, DVD650.000.000
RushRGRush 1.5 AT (nhập Indo), Tự động 4 cấp, 1 cầu sau, 7 chỗ, ghế nỉ, DVD668.000.000
WigoWGWigo 1.2 AT (nhập Indo), Tự động 4 cấp, 01 cầu trước, 05 chỗ, ghế nỉ, DVD + cam lùi384.000.000
WEWigo 1.2 MT (nhập Indo), Số sàn 5 cấp, 01 cầu trước, 05 chỗ, ghế nỉ, DVD + cam lùi352.000.000
AvanzaAGAvanza 1.5 AT (nhập Indo), Tự động 4 cấp, 01 cầu sau, 07 chỗ, ghế nỉ, DVD612.000.000
AEAvanza 1.3 MT (nhập Indo), số sàn 5 cấp, 01 cầu sau, 07 chỗ, ghế nỉ,544.000.000
HiluxHQHilux G (4×4) 2.8 AT MLM (Nhập Thái) – 05 chỗ,
bán tải , 02 cầu , số tự động 6 cấp
913.000.000
HKHilux E (4×2) 2.4 AT MLM (Nhập Thái)  05 chỗ,
bán tải, 01 cầu, số tự động 6 cấp.
674.000.000
HEHilux G (4×2) 2.4 MT(Nhập Thái) – 05 chỗ, bán tải ,
01cầu , số tay 6 cấp
628.000.000
HGHilux G (4×4) 2.4 MT(Nhập Thái) – 05 chỗ, bán tải ,
02cầu , số tay 6 cấp
799.000.000

Bảng giá xe Toyota mới nhất 2020 chưa bao gồm khuyến mại và phụ kiện. Để Biết thêm thông tin chi tiết vui lòng liên hệ Hotline: 0888.567.222